Cách viết CV xin việc

Từ ngữ thông dụng khi dùng trong mẫu hồ sơ xin việc bằng tiếng Pháp:

Đây là những từ ngữ chuẩn và thông dụng mà bạn cần biết khi trình bày trong hồ sơ xin việc bằng tiếng Pháp của mình. Hãy chú ý trong cách viết và trình bày đảm bảo rằng bạn viết đúng chính tả, sử dụng đúng từ ngữ, ngắn gọn và xúc tích để thể hiện mình là một ứng viên chuyên nghiệp trong mắt nhà tuyển dụng. Mình sẽ hướng dẫn theo Việt – Anh  – Pháp để các bạn tiện theo dõi luôn.

1. Thông tin cá nhân: (Personal information – Situation personnelle et état civil)

– Last name (Họ của bạn – Viết In hoa): Nom de famille

– First name (Tên của bạn): Prénom

– Address (Địa chỉ): Adresse

– Phone number, including international access code ( Số điện thoại, bao gồm mã truy cập quốc tế): Numéro de téléphone

– Work phone (Điện thoại nơi văn phòng làm việc): Bureau

– Home phone (Số điện thoại nhà): Domicile

– Mobile phone (Điện thoại di động): Portable

– Email (Địa chị email): Adresse e-mail

– Nationality (Quốc tịch): Nationalité

– Age (Tuổi hoặc ngày tháng năm sinh): Âge

– Marital status, number and age of children (Tình trạng hôn nhân, số con và độ tuổi của các con bạn): Situation de famille:

  • Single (Độc thân): Célibataire
  • Married (Đã kêt hôn): Marié(e)
  • Divorced (Đã li hôn): Divorcé(e)
  • Widowed (Goá vợ/ chồng): Veuf (veuve)

2. Mục tiêu nghề nghiệp: (Objective – Project Professionnel or Objectif)

 – Viết ngắn gọn xúc tích, mô tả chính xác các kỹ năng nghề nghiệp và mục tiêu công việc ngắn hạn dài hạn của bạn là gì.

– Bạn mong muốn đóng góp và phát triển công việc mà bạn ứng tuyển đối với công ty là gì?

3. Kinh nghiệm chuyên môn: (Professional Experience – Expérience professionnelle)

 – Trình bày theo thứ tự thời gian công việc mà bạn đã từng làm. Ưu tiên các vị trí công việc mới nhất.

– Tên công ty, địa điểm, ngày tháng làm việc, mô tả công việc, trách nhiệm, và những thành tựu đáng chú ý mà bạn đã đạt được qua quá trình làm việc.

4. Trình độ học vấn: (Education – Formation)

 – Chỉ nêu các bằng cấp chứng chỉ cao nhất mà bạn đã đạt được.

– Tên trường, chuyên ngành học, bằng cấp đạt được.

5. Kỹ năng ngoại ngữ – máy tính: (Language and Computer) Skills – Connaissances (linguistiques et informatiques) 

 a. Ngoại ngữ: (Languages – Langues) 

 – Đừng phóng đại những kỹ năng ngoại ngữ của bạn. Nhà tuyển dụng có rất nhiều cách để xác thực kỹ năng của bạn đấy.

– Cấp độ:

  • (Basic) knowledge – Notions
  • Conversant – Maîtrise convenable, Bonnes connaissances
  • Proficient – Lu, écrit, parlé
  • Fluent – Courant
  • Bilingual – Bilingue
  • Native language – Langue maternelle

b. Kỹ năng vi tính: (Computers – Informatique)

– Kỹ năng vi tính, sử dụng hệ điều hành của bạn.- Phần mềm, ứng dụng mà bạn có thể sử dụng.

6. Sở thích cá nhân: (Interests, Pastimes, Leisure Activities, Hobbies – Centres d’intérêt, Passe-temps, Loisirs, Activités personnelles/extra-professionnelles)

– Sở thích cá nhân bạn nên viết ngắn gọn tối đa từ 3 – 4 dòng.

Répondre

Entrez vos coordonnées ci-dessous ou cliquez sur une icône pour vous connecter:

Logo WordPress.com

Vous commentez à l'aide de votre compte WordPress.com. Déconnexion /  Changer )

Photo Google

Vous commentez à l'aide de votre compte Google. Déconnexion /  Changer )

Image Twitter

Vous commentez à l'aide de votre compte Twitter. Déconnexion /  Changer )

Photo Facebook

Vous commentez à l'aide de votre compte Facebook. Déconnexion /  Changer )

Connexion à %s

Ce site utilise Akismet pour réduire les indésirables. En savoir plus sur la façon dont les données de vos commentaires sont traitées.