VOCABULAIRE LA POLITIQUE

1 Le pouvoir chính quyền
2 L’opinion politique chính kiến
3 La politique chính sách
4 La politique extérieure chính sách đối ngoại
5 La Société des Nations Hội Quốc Liên
6 Organisation des Nations Unies (O.N.U) Liên Hiệp Quốc
7 Le Conseil de Sécurité Hội đồng bảo an (Liên Hiệp Quốc)
8 Le monde politique giới chính trị, chính giới
9 La politique intérieure chính sách đối nội
10 Se lancer dans la politique vào trường chính trị
11 Parler politique nói chuyện chính trị
12 Un politicien de premier plan chính khách hàng đầu
13 Le parti au pouvoir Chính Đảng nắm chính quyền. Đảng cầm quyền
14 Prendre le pouvoir nắm chính quyền
15 Monter sur le trône lên ngôi
16 Arriver aux affaires, entrer au ministère tham chính
17 Le premier ministre Thủ tướng
18 Le ministère de l’interieur Bộ nội vụ
19 Le ministère des affaires étrangères Bộ ngoại giao
20 Le ministère de commerce Bộ thương mại
21 Droit commun luật phổ thông
22 Droit international quốc tế công pháp
23 Droit constitutionnel Luật hiến pháp
24 Le socialisme Chủ nghĩa xã hội
25 Le Parti Conservateur Đảng bảo thủ (Anh)

26 Le Parti Travailliste Đảng lao động (Anh)
27 Le Parti Libéral Đảng tự do (Anh)
28 Le Parti Républicain Đảng Cộng Hòa (Mỹ)
29 Le Parti Démocratique Đảng dân chủ (Mỹ)
30 Il fut élu à une grande majorité ông ta được đại đa số bầu lên
31 L’ouverture du parlement cuộc khai mạc nghị viện
32 Présider la séance chủ tọa buổi họp
33 Le discours d’ouverture bài diễn văn khai mạc
34 Mettre la question aux voix đem một vấn đề ra bỏ phiếu
35 La commission du budget Ủy ban ngân sách
36 Voter le budget bỏ phiếu ngân sách
37 Passer à l’ordre du jour tiếp tục chương trình nghị sự; thông qua sang mục khác
38 Voter une loi bỏ phiếu một đạo luật
39 Poser la question de confiance nêu vấn đề tín nhiệm
40 Demander l’investiture yêu cầu truy nhận
41 Le pouvoir législatif quyền lập pháp
42 Le pouvoir exécutif quyền hành pháp
43 Le pouvoir judiciaire quyền tư pháp
44 Le moment critique giai đoạn khẩn trương
45 La politique de non-intervention chính sách không can thiệp
46 Prendre la responsabilité de chịu trách nhiệm về
47 La clôture de la session buổi bế mạc khóa họp
48 Les questions internatio-nales những vấn đề quốc tế
49 Intervention politique sự can thiệp bằng chính trị
50 Lever la séance ngừng cuộc hội họp

51 Poser la question préalable nêu lên vấn đề tiên quyết
52 On arrive à un accord đi tới một sự thỏa thuận
53 La commission permanente Ủy ban thường trực
54 Une commission d’enquête Ủy ban điều tra
55 Une crise ministérielle Cuộc khủng hoảng nội các
56 Rompre les relations diplomatiques tuyệt giao
57 Rappeler un ambassadeur triệu hồi đại sứ về
58 Droit de mettre le véto quyền phủ quyết
59 Le porte parole de la Maison Blanche phát ngôn viên của Nhà Trắng
60 La déclaration de l’Indépendance Bản tuyên ngôn độc lập
61 Liberté de conscience tự do tín ngưỡng
62 Liberté de parole tự do ngôn luận
63 Liberté de presse tự do báo chí
64 Droit de porter les armes quyền được mang vũ khí
65 Droit de réunion quyền tự do hội họp
66 Droit de pétition quyền tự do kháng cáo
67 Le gouvernement fédéral Chính phủ liên bang
68 Les négociations ont abouti à une impasse Cuộc điều đình đi tới chỗ bế tắc (tới ngõ cụt)
69 La justice công bằng, công lý
70 En bonne justice theo lẽ công bằng
71 Agir avec justice hành động theo chính nghĩa
72 La raison du plus fort lý của kẻ mạnh
73 Donner raison à qq’1 bênh ai; cho ai là phải
74 Citer en justice truy tố trước pháp luật; đưa ra công lý
75 Rendre justice à qq’1 bồi thường thiệt hại cho ai
76 Obtenir justice được bồi thường

Répondre

Entrez vos coordonnées ci-dessous ou cliquez sur une icône pour vous connecter:

Logo WordPress.com

Vous commentez à l'aide de votre compte WordPress.com. Déconnexion /  Changer )

Photo Google

Vous commentez à l'aide de votre compte Google. Déconnexion /  Changer )

Image Twitter

Vous commentez à l'aide de votre compte Twitter. Déconnexion /  Changer )

Photo Facebook

Vous commentez à l'aide de votre compte Facebook. Déconnexion /  Changer )

Connexion à %s

Ce site utilise Akismet pour réduire les indésirables. En savoir plus sur la façon dont les données de vos commentaires sont traitées.